Vietnamese National U-19 Football Championship

The Vietnamese National U19 Football Championship (Vietnamese: Giải bóng đá U19 Quốc gia) is the national championship of association football for male players under the age of 19 organized by the Vietnam Football Federation (VFF).[1]

Vietnamese National U-19 Football Championship
Founded1995
Country Việt Nam
ConfederationAFC
Number of teams12 (final tournament)
Current championsHà Nội FC (7th title)
(2024)
Most championshipsHà Nội FC (7 titles)
WebsiteOfficial website
Current: 2024 season

Results

YearHostFinalThird place
ChampionScoreRunner-up
Under-18s
1995Ho Chi Minh CityBến Tre1–1
(4–2 p.)
Hồ Chí Minh CityHanoi Police
Quảng Ngãi
1997HanoiThanh Hóa1–0Thể CôngHanoi Police
1998Thể CôngUnknownUnknown
1999Ha Tinh
Nghe An
Sông Lam Nghệ An2–0Hà TĩnhHồ Chí Minh Police
U17 Vietnam
2000Ha TinhHà Tĩnh3–0Nam ĐịnhSông Lam Nghệ An
Khatoco Khánh Hòa
2001Khanh HoaSông Lam Nghệ An0–0
(5–3 p.)
Khatoco Khánh HòaLâm Đồng
Nam Định
2002Ho Chi Minh CityThể Công1–0Sông Lam Nghệ AnĐồng Tháp
Hồ Chí Minh City
2003Da NangĐồng Tháp Round robin Nam ĐịnhĐà Nẵng
2004Hai PhongSông Lam Nghệ An0–0
(5–4 p.)
Thành LongĐồng Tháp
Đà Nẵng
2005Ho Chi Minh CitySông Lam Nghệ An2–2
(4–3 p.)
Hồ Chí Minh CityThể Công
Đồng Nai
Under-19s
2006Ho Chi Minh CitySông Lam Nghệ An3–0Nam ĐịnhThành Long
Becamex Bình Dương
2007Nam DinhĐồng Nai1–0Sông Lam Nghệ AnHà Nội ACB
ĐPM Nam Định
2008Ho Chi Minh CityThành Long3–0Đồng Tâm Long AnBecamex Bình Dương
Bình Định
2009Gia LaiViettel0–0
(4–3 p.)
Hoàng Anh Gia LaiBình Thuận
Becamex Bình Dương
2010Nghe AnThan Quảng Ninh1–0Cao su Đồng ThápSHB Đà Nẵng
Megastar Nam Định
2011Phu ThoHà Nội T&T1–1
(7–6 p.)
Sông Lam Nghệ AnĐồng Tâm Long An
Hòa Phát Hà Nội
2012Da NangCao su Đồng Tháp1–0SHB Đà NẵngSông Lam Nghệ An
Hà Nội
2013Gia Lai
Kon Tum
Khatoco Khánh Hòa1–1
(4–3 p.)
Sông Lam Nghệ AnHà Nội T&T
Hà Nội
2014Gia LaiHà Nội T&T0–0
(5–4 p.)
Sông Lam Nghệ AnHoàng Anh Gia Lai
Viettel
2015Nghe AnPVF0–0
(4–3 p.)
Hà Nội T&TĐồng Tâm Long An
Viettel
2016Khanh HoaHà Nội T&T1–1
(6–5 p.)
ViettelSanna Khánh Hòa BVN
PVF
2017Binh DinhHà Nội4–2PVFViettel
Huế
2018Thua Thien-HueĐồng Tháp0–0
(3–2 p.)
Hà NộiViettel
Sông Lam Nghệ An
2019Gia LaiHà Nội1–0Hoàng Anh Gia LaiSHB Đà Nẵng
Sông Lam Nghệ An
2020Hung YenPVF2–0Hoàng Anh Gia Lai 1Công An Nhân Dân
Sông Lam Nghệ An
2021Binh DuongPVF4–1NutifoodSông Lam Nghệ An
An Giang
2022Hung YenHà Nội[2]2–1ViettelSông Lam Nghệ An
Nutifood
2023Tay NinhĐông Á Thanh Hóa[3]1–0Sông Lam Nghệ AnHà Nội
SHB Đà Nẵng
2024Binh DuongHà Nội[4]0–0
(4–2 p.)
Thể Công-ViettelLPBank Hoàng Anh Gia Lai
Sông Lam Nghệ An

Top-performing clubs

Clubs Champion Runner-up
Hà Nội FC 7 (2011, 2014, 2016, 2017, 2019, 2022, 2024) 2 (2015, 2018)
Sông Lam Nghệ An 5 (1999, 2001, 2004, 2005, 2006) 5 (2002, 2007, 2011, 2013, 2014, 2023)
Thể Công-Viettel 3 (1998, 2002, 2009) 4 (1997, 2016, 2022, 2024)
PVF 3 (2015, 2020, 2021) 1 (2017)
Đồng Tháp 3 (2003, 2012, 2018) 1 (2010)
Thanh Hóa 2 (1997, 2023) -
Khatoco Khánh Hòa 1 (2013) 1 (2001)
Thành Long 1 (2008) 1 (2004)
Hà Tĩnh 1 (2000) 1 (1999)
Bến Tre 1 (1995) -
Đồng Nai 1 (1997) -
Than Quảng Ninh 1 (2010) -

Awards

Year Best player Top scores Best goalkeeper
Player Club Player Club Player Club
2004 Nguyễn Văn Khải Thành Long Nguyễn Văn Khải
Nguyễn Văn Mộc
TĐCS Đồng Tháp Nguyễn Thanh Tùng Hải Phòng
2005 Nguyễn Quang Tình Sông Lam Nghệ An Nguyễn Quang Tình
Phạm Hữu Phát
Sông Lam Nghệ An
Đồng Nai Berjaya
Nguyễn Thanh Tùng Hải Phòng
2006 Nguyễn Ngọc Anh Sông Lam Nghệ An Nguyễn Hồng Việt Sông Lam Nghệ An Trần Huy Lê Sông Lam Nghệ An
2007 Đặng Quốc Thịnh Đồng Nai Berjaya Nguyễn Đình Hiệp Sông Lam Nghệ An Nguyễn Thanh Thắng Đồng Nai Berjaya
2008 Lê Đức Tài Thành Long Lê Đức Tài Thành Long Nguyễn Thành Nam Thành Long
2009 Lê Duy Thanh Hoàng Anh Gia Lai Phạm Thanh Tấn Hoàng Anh Gia Lai Trần Anh Đức Viettel
2010 Trần Đại Nghĩa Than Quảng Ninh Giang Trần Quách Tân
Bạch Đăng Khoa
Than Quảng Ninh
TĐCS Đồng Tháp
Huỳnh Tuấn Linh Than Quảng Ninh
2011 Trần Văn Tâm Hà Nội T&T Nguyễn Việt Phong Hòa Phát Hà Nội Nguyễn Văn Công Hà Nội T&T
2012 Nguyễn Viết Thắng SHB Đà Nẵng Cao Xuân Thắng Sông Lam Nghệ An Nguyễn Sơn Hải TĐCS Đồng Tháp
2013 Lâm Ti Phông Khatoco Khánh Hòa Đồng Văn Chung Sông Lam Nghệ An Võ Ngọc Cường Khatoco Khánh Hòa
2014 Nguyễn Quang Hải Hà Nội T&T Hồ Tuấn Tài
Hồ Minh Toàn
Sông Lam Nghệ An
Hoàng Anh Gia Lai
Lê Quang Tuấn Hà Nội T&T
2015 Nguyễn Hữu Sơn Hà Nội T&T Nguyễn Tiến Linh Becamex Bình Dương Nguyễn Thanh Tuấn PVF
2016 Nguyễn Hoàng Đức Viettel Phạm Tuấn Hải Hà Nội T&T Đỗ Sỹ Huy Hà Nội T&T
2017 Lê Văn Nam Hà Nội Trần Danh Trung Viettel Dương Văn Cường Sông Lam Nghệ An
2018 Trần Công Minh Đồng Tháp Lại Đức Anh
Lê Văn Xuân
Trần Công Minh
Sông Lam Nghệ An
Hà Nội
Đồng Tháp
Nguyễn Nhật Trường Đồng Tháp
2019 Ngô Đức Hoàng Hà Nội Nguyễn Nam Trường
Võ Hoàng Minh Khoa
Phạm Bá Thảo
Kha Tấn Tài
Nguyễn Quốc Việt
Nguyễn Duy Tâm
Hà Nội
Becamex Binh Duong
SHB Đà Nẵng
An Giang
Hoàng Anh Gia Lai
Hoàng Anh Gia Lai
Quan Văn Chuẩn Hà Nội
2020 Huỳnh Công Đến PVF Ngô Văn Lương
Nguyễn Quốc Việt
Sông Lam Nghệ An
Hoàng Anh Gia Lai 1
Huỳnh Trần Bảo Duy Hoàng Anh Gia Lai 1
2021 Nguyễn Thanh Nhàn PVF Nguyễn Quốc Việt Nutifood Nguyễn Quang Trường PVF
2022 Vũ Văn Sơn Hà Nội Nguyễn Văn Tú
Lê Quang Hiển
Viettel
Nutifood
Đoàn Huy Hoàng Viettel
2023 Nguyễn Ngọc Mỹ Đông Á Thanh Hóa Hà Minh Đức Đông Á Thanh Hóa Lê Anh Tuấn Đông Á Thanh Hóa
2024 Dương Đình Nguyên Hà Nội Nguyễn Đăng Khoa Huế Phạm Đình Hải Hà Nội

References

    This article is issued from Wikipedia. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.